Kr@z7_&_U3vNtv_$>

Inkscape : Bộ lọc Mặt nạ và độ trong suốt

Posted in Inkscape by krazv7rvn9 on 02/07/2009
Hiệu ứng sử dụng mặt nạ và độ trong suốt

Hiệu ứng sử dụng mặt nạ và độ trong suốt

Bản dịch cho các hiệu ứng liên quan đến Mặt nạ và Độ trong suốt (Mask & Transparency)
Mặt nạ và độ trong suốt

  • Eraser: Tẩy bớt màu sáng
    • Make the lightest parts of the object progressively transparent
    • Tăng độ trong suốt cho những mảng màu sáng của đối tượng
  • HSL Bubbles, alpha : Tạo bọt, kênh trong suốt
  • HSL Bumps, alpha : Làm nổi, màu và độ trong suốt
    • Same than HSL bumps but with an alpha added for combination with transparency depending filters
    • Làm nổi bằng cách điều chỉnh các giá trị độ màu, độ bão hòa và độ sáng, kết hợp với hiệu ứng trong suốt
  • Alpha Draw : Nét vẽ trong suốt
    • Gives a transparent drawing effect to bitmaps and materials
    • Tạo nét vẽ trong suốt, làm trong suốt những mảng màu và ảnh
  • Alpha Paint : Nét màu, trong suốt
    • Gives a transparent color fill effect to bitmaps and materials
    • Tạo nét vẽ trong suốt, giữ màu nét vẽ, làm trong suốt những mảng màu và ảnh

Inkscape: Distort – Các bộ lọc làm biến dạng

Posted in Ubuntu by krazv7rvn9 on 29/06/2009

Dưới đây là tác dụng của các bộ lọc làm biến dạng trên Inkscape 0.47:

Filter - Distort

Filter - Distort

  • Chalk and sponge : Vỡ vụn
    • Low turbulence gives sponge look and high turbulence chalk
    • Khiến đối tượng bị vỡ vụn thành các hạt nhỏ, lộn xộn
  • Pixel Smear : Rê điểm ảnh

    • Van Gogh painting effect for bitmaps
    • Thay điểm ảnh bằng một vệt dài, mỏng, bất đối xứng; mô phỏng những nét cọ của Van Gogh
  • Pixel Smear, Glossy : Rê điểm ảnh, sáng bóng
    • Glossy painting effect for bitmaps
    • Thay điểm ảnh bằng một vệt dài, mỏng, bất đối xứng; chiếu sáng mạnh
  • Ripple : Gợn sóng
    • Horizontal rippling of edges
    • Tạo những gợn sóng theo chiều ngang
  • Rough and Dilate : Tạo viền mờ

    • Create a turbulent contour around
    • Tạo thêm một đường viền mờ, bo quanh đối tượng
  • Roughen Inside : Gồ ghề bên trong
    • Roughen all inside shapes
    • Làm sần sùi phần bên trong của đối tượng
  • Torn Edges : Làm rách viền
    • Displace the outside of shapes and pictures without altering their content
    • Chuyển vị trí thành phần bên ngoài của hình dạng hoặc ảnh, giữ nguyên phần bên trong

Inkscape: Blur Filters – Các bộ lọc làm nhòe

Posted in Ubuntu by krazv7rvn9 on 29/06/2009

Làm nhòe ảnh, hình dáng

  • Apparition:Làm nhòe bên ngoài
    • Edges are partly feathered out
    • Đường viền bo quanh bị làm nhòe một chút, giống khi đối tượng đột nhiên xuất hiện
  • Blur Content: Nhòe bên trong
    • Blur the contents of objects, preserving the outline
    • Giữ nguyên vùng xung quanh đường viền, và làm nhòe toàn bộ phần bên trong
  • Cross-smooth : Nhòe phần giao
    • Blur inner borders and intersections
    • Làm nhòe vùng bên trong đường viền và phần các nét giữa hai vùng khác màu
  • Evanescent : Nhòe dần ra ngoài
    • Blur the contents of objects, preserving the outline and adding progressive transparency at edges
    • Giảm dần độ nhòe từ trong ra ngoài, nên chỉ làm nhòe phần giữa và giữ nguyên đường viền bên ngoài
  • Fancy Blur : Nhòe trang trí
    • Smooth colorized contour which allows desaturation and hue rotation
    • Làm nhòe dựa trên các đường đồng mức, cho phép giảm độ bão hòa và thay đổi độ màu các vùng thuộc đối tượng
  • Glow : Nhòe phát sáng
    • Glow of object’s own color at the edges
    • Làm nhòe đường viền ra phía ngoài, tạo cảm giác như khi đối tượng đang phát sáng
  • Motion Blur, Horizontal : Nhòe do chuyển động ngang
    • Blur as if the object flies horizontally; adjust Standard Deviation to vary force
    • Làm nhòe như khi vật thể dịch chuyển theo phương ngang; điều chỉnh Độ lệch chuẩn để thay đổi mức độ
  • Motion Blur, Vertical : Nhòe do chuyển động thẳng đứng
    • Blur as if the object flies vertically; adjust Standard Deviation to vary force
    • Làm nhòe như khi vật thể dịch chuyển theo phương thẳng đứng; điều chỉnh Độ lệch chuẩn để thay đổi mức độ
  • Noisy Blur : Nhòe rung
    • Small-scale roughening and blurring to edges and content
    • Làm đối tượng sần sùi rồi mới làm mờ toàn bộ đối tượng, khiến nó vừa bị nhòe, vừa bị rung

Rất mong các bạn đóng góp ý kiến về cách mình trình bày các hiệu ứng này.

Inkscape – Materials : Các bộ lọc mô phỏng chất liệu

Posted in Inkscape, Việt hóa FOSS by krazv7rvn9 on 28/06/2009

Dưới đây là các bộ lọc dùng để mô phỏng chất liệu mà Inkscape cung cấp thông qua trình đơn Filters -> Materials.
Bản dịch này, nếu có chỗ nào thiếu sót thì rất mong bạn đọc bổ sung giúp tôi.

Filter - Material

Filter - Material

  • 3D Marble : Đá cẩm thạch
    • 3D warped marble texture
    • Mô phỏng vân đá cẩm thạch
  • 3D Mother of Pearl : Khảm trai
    • 3D warped, iridescent pearly shell texture
    • Hoa văn sáng óng ánh, nhiều màu nhẹ, mô phỏng khảm trai
  • 3D Wood : Vân gỗ
    • 3D warped, fibered wood texture
    • Mô phỏng vân gỗ
  • Cracked Lava : Dung nham nứt

    • A volcanic texture, a little like leather
    • Mô phỏng bề mặt đá dung nham khi đã khô, với nhiều vết rạn nứt ngẫu nhiên
  • Enamel Jewelry : Trang sức tráng men
    • Slightly cracked enameled texture
    • Lớp men thủy tinh được tráng lên trên kim hoàn, nhiều đường nét tự nhiên
  • Eroded Metal : Kim loại han gỉ
    • Eroded metal texture with ridges, grooves, holes and bumps
    • Bề mặt kim loại bị ăn mòn, có nhiều lằn, vết rạn, thô ráp
  • Flex Metal : Kim loại dẻo

    • Bright, polished uneven metal casting, colorizable
    • Bề mặt kim loại sáng bóng, gồm nhiều mảng màu
  • Gold Paste : Bột vàng
    • Fat pasted cast metal, with golden highlights
    • Lớp bột vàng mỏng, phủ lên trên bề mặt gồ ghề
  • Gold Splatter : Vẩy vàng
    • Splattered cast metal, with golden highlights
    • Những vẩy vàng nằm rải rác bên trên một lớp kim loại mỏng
  • Iridescent Beeswax : Sáp ong
    • Waxy texture which keeps its iridescence through color fill change
    • Sáp ong có nhiều mảng màu óng ánh, phủ lên màu ban đầu
  • Leopard Fur : Lông báo
    • Leopard spots (loses object’s own color)
    • Các đốm đen trên lông báo (che kín màu gốc)
  • Lizard Skin : Da cá sấu
    • Stylized reptile skin texture
    • Mô phỏng các lằn, rãnh giống như da rắn, da cá sấu
  • Metallized Paint : Kim loại

    • Metallized effect with a soft lighting, slightly translucent at the edges
    • Bề mặt được phủ kim loại, phản quang nhẹ, một chút trong suốt ở ngoài viền
  • Peel Off : Phoi bào
    • Peeling painting on a wall
    • Những sợi mảnh với nhiều hình thù, sắp xếp ngẫu nhiên
  • Tartan : Vải sọc
    • Checkered tartan pattern
    • Vải kẻ ô với các đường ngang và dọc
  • Tiger Fur : Lông hổ
    • Tiger fur pattern with folds and bevel around the edges
    • Mô phỏng các vằn vện có trên lông hổ, đồng thời vát viền để làm nổi đối tượng
  • Wavy Tartan : Vải sọc, uốn lượn
    • Tartan pattern with a wavy displacement and bevel around the edges
    • Vải sọc, với các đường lượn ngang và dọc, nổi bật với nét viền được vát nghiêng

INKSCAPE: Các bộ lọc tạo bọt và làm nổi

Posted in Inkscape, Việt hóa FOSS by krazv7rvn9 on 27/06/2009

Dưới đây là các bộ lọc để làm nổi và tạo bọt trên bề mặt đối tượng mà Inkscape 0.47 cung cấp.

Filters - BumpsCác hiệu ứng nổi bọt và làm nổi:

HSL Bumps : Làm nổi, sáng mạnh
Highly flexible specular bump
Làm nổi dựa theo các giá trị độ màu, độ bão hòa và độ sáng, chiếu sáng mạnh
HSL Bumps, Diffuse : Làm nổi, sáng mờ
Same than HSL bumps but with a diffuse reflexion instead of a specular one
Làm nổi dựa theo các giá trị độ màu, độ bão hòa và độ sáng; chiếu sáng mờ
HSL Bumps, Transparent : Làm nổi, trong suốt
Highly flexible specular bump with transparency
Làm nổi bằng cách điều chỉnh các giá trị độ màu, độ bão hòa và độ sáng; trong suốt
HSL Bubbles : Tạo bọt, sáng mạnh
Highly flexible bubbles effect depending on color hue saturation and luminance
Tạo các bọt nhỏ dựa theo giá trị độ màu, độ bão hòa và độ sáng; chiếu sáng mạnh
HSL Bubbles, Diffuse : Tạo bọt, sáng mờ
Same than HSL bumps but with a diffuse reflexion instead of a specular one
Tạo các bọt nhỏ dựa theo giá trị độ màu, độ bão hòa và độ sáng; chiếu sáng mờ
HSL Bubbles, Transparent : Tạo bọt, trong suốt
Highly flexible specular bump with transparency
Tạo các bọt nhỏ dựa theo giá trị độ màu, độ bão hòa và độ sáng; trong suốt

Inkscape Filters – Bevel

Posted in Inkscape, Việt hóa FOSS by krazv7rvn9 on 25/06/2009

Đây là bản dịch của tôi về các bộ lọc loại Bevel – Bộ lọc Vát cạnh.

Filters -> Bevel

  • Bloom: Thép cán
    Soft, cushion-like bevel with matte highlights
    Vát nghiêng mềm, bóng, giống thép cán
  • Button: Nút bấm
    Soft bevel, slightly depressed middle
    Nét vát nông, sâu dần vào giữa
  • Dark Glass: Kính sẫm màu
    Illuminated glass effect with light coming from beneath
    Tạo hiệu quả như khi ánh sáng từ mặt dưới chiếu qua lớp kính đen
  • Electronic Microscope: Kính hiển vi điện tử
    Bevel, crude light, discoloration and glow like in electronic microscopy
    Làm bạc màu, ánh sáng mờ, giống như hình ảnh trong kính hiển vi điện tử
  • Fat Oil: Giọt dầu
    Fat oil with some adjustable turbulence
    Nét vát giống khi dùng dầu trơn, bao bọc toàn bộ hình
  • Glossy Jelly: Thạch màu, sáng bóng
    Bulging, glossy jelly covering
    Phủ bề mặt đối tượng một lớp thạch rau câu bóng
  • Glossy Jelly Backlit: Thạch màu, sáng ngược
    Bulging, glossy jelly covering; two light sources
    Phủ bề mặt đối tượng một lớp thạch rau câu; chiếu sáng cả mặt trước và sau
  • Glowing Metal: Kim loại sáng bóng
    Bright and glowing metal texture
    Văn hoa có dạng kim loại sáng bóng
  • Jigsaw Piece: Mẩu tranh xếp hình
    Low, sharp bevel
    Vát nghiêng thấp, sắc cạnh, giống một mẩu trong trò ghép tranh
  • Matte Bevel: Vát mờ
    Soft, pastel-colored, blurry bevel
    Nét vát mềm, mờ, hơi nhòe, giống như màu phấn
  • Matte Jelly: Thạch màu, ít sáng
    Bulging, matte jelly covering
    Phủ bề mặt đối tượng bằng một lớp thạch rau câu mỏng
  • Metal Casting: Kim loại mới đúc
    Smooth drop-like bevel with metallic finish
    Nét vát mềm, có dạng giọt, trông giống kim loại vừa bỏ khuôn
  • Molten Metal: Kim loại nóng chảy
    Melting parts of object together, with a glossy bevel and a glow
    Hòa lẫn các mảng màu của đối tượng, thêm vát bóng và ánh sáng
  • Neon: Neon
    Neon light effect with glow
    Tạo hiệu quả ánh sáng giống đèn nê-ông
  • Pressed SteelThép ép
    Pressed metal with a rolled edge
    Kim loại được nén chặt, với nét viền bị cuộn lại
  • Raised Border: Viền nhô cao
    Strongly raised border around a flat surface
    Viền nhô cao, bo xung quanh bề mặt phẳng ở bên trong
  • Ridged Border: Vết lằn bo quanh
    Ridged border with inner bevel
    Đường viền của đối tượng được vát vào giữa, tạo nên một vết lằn bao quanh
  • Stained Glass: Kính màu
    Illuminated stained glass effect
    Giống như khi đối tượng nằm dưới một lớp kính sẫm màu
  • Translucent: Sáng trắng
    Illuminated translucent plastic or glass effect
    Sáng trắng chiếu lên đối tượng, khiến bề mặt giống kính trắng hoặc chất dẻo

Hiệu ứng Inkscape – Texture (Văn hoa)

Posted in Inkscape, Việt hóa FOSS by krazv7rvn9 on 24/06/2009

Texture : Văn hoa.
Các hiệu ứng sau đây tạo nên các văn hoa trang trí cho bề mặt của hình dạng trong Inkscape.

Texture Effects
- Bark : Vỏ cây
Bark texture, vertical; use with deep colors
Văn hoa trông như vỏ cây, nhiều vết trải theo chiều dọc; dùng với các màu sẫm
- Blotting Paper : Giấy thấm
Inkblot on blotting paper
Vết mực loang trên giấy thấm
- Burnt Edges : Cháy xém cạnh
Torn edges with a dark inner blur
Khoét các cạnh bằng các khoang nhòe sậm màu
- Cracked Glass : Mảnh kính nứt
Under a cracked glass
Đối tượng nằm dưới một mảnh kính bị nứt
- Crumpled Plastic : Chất dẻo bị ép vỡ
Crumpled matte plastic, with melted edge
Chất dẻo màu xỉn, bị ép vỡ, với các cạnh tan chảy
- Felt : Bọc nỉ
Felt like texture with color turbulence and slightly darker at the edges
Văn hoa giống như bọc nỉ, các màu xáo trộn và cạnh hơi sậm lại
- Gelatine : Chất keo
Colorizable filling with gelatin like turbulence and transparency
Văn hoa dạng keo, có các mảng màu hỗn độn xen lẫn các mảng trong suốt
- Inkblot : Vết mực loang
Inkblot on tissue or rough paper
Vết mực loang trên khăn giấy hoặc giấy nhám
- Ink paint : Sơn mực
Ink paint on paper with some turbulent color shift
Sơn mực ở trên giấy, các mảng màu dịch chuyển lộn xộn
- Jam Spread : Khăn lụa nhàu
Glossy clumpy jam spread
Hoa văn bóng, ráp, giống như khăn lụa bị vò nhàu
- Liquid : Nước
Colorizable filling with liquid transparency
Văn hoa giống các gợn sóng trong suốt trên mặt nước
- Melted Rainbow : Cầu vồng
Smooth rainbow colors slightly melted along the edges
Những sắc cầu vồng hòa trộn dọc theo đường viền
- Organic : Tế bào
Bulging, knotty, slick 3D surface
Những khối tròn nhỏ, nổi, phủ trên màu gốc
- Rough and glossy : Giấy ráp, sáng bóng
Crumpled glossy paper effect which can be used for pictures as for objects
Văn hoa giống như tờ giấy nhám, sáng bóng, thường dùng trên đối tượng ảnh
- Liquid : Giấy ráp
Aquarelle paper effect which can be used for pictures as for objects
Văn hoa giống như bề mặt giấy nhám, ít phản chiếu, thường dùng trên đối tượng ảnh
- Shaken Liquid : Nước, khi rung mạnh
Colorizable filling with flow inside like transparency
Văn hoa giống như các gợn sóng trên mặt nước bị rung mạnh, phủ lên màu gốc
- Silk Carpet : Thảm lụa
Silk carpet texture, horizontal stripes
Văn hoa giống tấm thảm lụa, có sọc ngang
- Stone Wall : Bức tường đá
Stone wall texture to use with dark colors
Văn hoa giống bức tường bằng đá, dùng với gam màu tối
- Tinted Rainbow : Cầu vồng, phớt
Smooth rainbow colors melted along the edges and colorizable
Những sắc cầu vồng hòa trộn dọc theo đường viền, phủ lên màu gốc
- Warped Rainbow : Cầu vồng, bẻ cong
Smooth rainbow colors warped along the edges and colorizable
Những mảng màu cầu vồng, uốn lượn theo các cạnh và phủ lên trên màu gốc
- Watercolor : Gợn mây
Cloudy watercolor effect
Văn hoa giống như những gợn mây nhỏ, lưa thưa

Trên đây là tên hiệu ứng + chú giải tiếng Anh và bản dịch của tôi. Nếu có chỗ nào sai, rất mong mọi người cho ý kiến.

Follow

Get every new post delivered to your Inbox.